Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mắt xếch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mắt xếch:
Dịch mắt xếch sang tiếng Trung hiện đại:
丹凤眼 《眼角向上微翘, 又称丹凤三角眼。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt
| mắt | 𬑉: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 眜: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𪾺: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𥉴: | con mắt; tai mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xếch
| xếch | 𫤑: | lông mày xếch ngược |
| xếch | 呎: | nói xếch mé |
| xếch | 𪯰: | xếch ngược (lêch lạc) |
| xếch | 斥: | xốc xếch; méo xếch; xếch mé |
| xếch | 𨁯: | gọi xếch mé; xốc xếch |
| xếch | 䤲: | gọi xếch mé; méo xếch |
| xếch | 隻: | mắt xếch; xếch xác |

Tìm hình ảnh cho: mắt xếch Tìm thêm nội dung cho: mắt xếch
