Từ: mịn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mịn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mịn

Nghĩa mịn trong tiếng Việt:

["- t. Nhỏ mặt, nhỏ hạt và mượt, sờ dịu tay: Da mịn; Bột mịn."]

Dịch mịn sang tiếng Trung hiện đại:


《细; 碎。》
bột mịn
齑粉
《颗粒小。》
cát mịn
细 沙。
bột ngô xay rất mịn (nhuyễn).
玉米面磨得很细

细腻

精细光滑。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mịn

mịn:mịn màng
mịn:mịn màng
mịn:mịn màng
mịn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mịn Tìm thêm nội dung cho: mịn