Cao su chống va đập cửa
Từ: mọc răng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mọc răng:
Nghĩa mọc răng trong tiếng Việt:
["- đgt Nói trẻ em bắt đầu có răng: Con đã mọc răng, nói năng chi nữa (cd)."]Dịch mọc răng sang tiếng Trung hiện đại:
出牙 《首次生长出牙齿。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mọc
| mọc | 𠚐: | mọc lên |
| mọc | 㕲: | mời mọc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mọc | 𬎳: | mọc ra |
| mọc | 𦙣: | mọc giò,nem, ninh, mọc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: răng
| răng | 𪤽: | mọc răng, hàm răng |
| răng | 𦝄: | mọc răng, hàm răng |
| răng | : | mọc răng, hàm răng |
| răng | 𫆢: | Răng trên răng dưới hai hàng mọc ra. |
| răng | 𲎩: | mọc răng, hàm răng |
| răng | 𲎣: | mọc răng, hàm răng |
| răng | 𪘵: | mọc răng, hàm răng |
| răng | 𬹸: | mọc răng, hàm răng |

Tìm hình ảnh cho: mọc răng Tìm thêm nội dung cho: mọc răng
