Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: một lượt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ một lượt:
Dịch một lượt sang tiếng Trung hiện đại:
单程 《一来或一去的行程(区别于"来回")。》vé một lượt单程车票。
Nghĩa chữ nôm của chữ: một
| một | 𠬠: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殁: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殳: | |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 沒: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 蔑: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lượt
| lượt | 𦀎: | lượt là |
| lượt | 𦃾: | lượt là |
| lượt | 𧙷: | lượt là |
| lượt | 辣: | lần lượt |

Tìm hình ảnh cho: một lượt Tìm thêm nội dung cho: một lượt
