Từ: muống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ muống:

Đây là các chữ cấu thành từ này: muống

Nghĩa muống trong tiếng Việt:

["- d. Phễu: Muống rót dầu."]

Dịch muống sang tiếng Trung hiện đại:

空心菜; 蕹菜 《一年生草本植物, 茎蔓生, 中空, 叶卵圆形或心脏形, 叶柄长, 花粉红色或白色, 漏斗状, 结蒴果, 卵形。嫩茎叶可做蔬菜。》
漏斗 《把液体或颗粒、粉末灌到小口的容器里用的器具, 一般是由一个锥形的斗和一个管子构成。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: muống

muống:rau muống
muống𡗐:rau muống
muống󰅯:rau muống
muống:rau muống
muống:rau muống
muống𬞁:rau muống
muống𧃶:rau muống
muống𧅭:rau muống
muống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: muống Tìm thêm nội dung cho: muống