Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa muống trong tiếng Việt:
["- d. Phễu: Muống rót dầu."]Dịch muống sang tiếng Trung hiện đại:
空心菜; 蕹菜 《一年生草本植物, 茎蔓生, 中空, 叶卵圆形或心脏形, 叶柄长, 花粉红色或白色, 漏斗状, 结蒴果, 卵形。嫩茎叶可做蔬菜。》漏斗 《把液体或颗粒、粉末灌到小口的容器里用的器具, 一般是由一个锥形的斗和一个管子构成。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: muống
| muống | 夢: | rau muống |
| muống | 𡗐: | rau muống |
| muống | : | rau muống |
| muống | 蒙: | rau muống |
| muống | 蕄: | rau muống |
| muống | 𬞁: | rau muống |
| muống | 𧃶: | rau muống |
| muống | 𧅭: | rau muống |

Tìm hình ảnh cho: muống Tìm thêm nội dung cho: muống
