Từ: máy tời kéo lên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ máy tời kéo lên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: máy • tời • kéo • lên

Dịch máy tời kéo lên sang tiếng Trung hiện đại:

卷扬机juǎnyángjī

Nghĩa chữ nôm của chữ: máy

máy𢵯:máy móc, máy trời
máy𣛠:máy móc, máy trời
máy䁲:máy mắt
máy買: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: kéo

kéo抖:kéo cầy, kéo nhau
kéo𢫃:kéo cầy, kéo nhau
kéo捁:kéo cầy, kéo nhau
kéo𪭸:kéo cầy, kéo nhau
kéo撟:kéo đến
kéo󱓉:kéo cầy, kéo nhau
kéo𢹣:kéo cầy, kéo nhau
kéo橋:kéo cầy, kéo nhau
kéo矯:kéo cầy, kéo nhau
kéo𦀽:kéo cầy, kéo nhau
kéo𨦀:cái kéo
kéo鋯:cái kéo

Nghĩa chữ nôm của chữ: lên

lên𬨺:lên trên; đi lên
lên󰁯:lên trên; đi lên
lên𨖲:lên trên; đi lên
lên𫧧:lên trên; đi lên
lên蓮:lên trên; đi lên
lên𨑗:lên trên; đi lên
lên𬨠:lên trên; đi lên
lên𨕭:lên trên; đi lên
máy tời kéo lên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: máy tời kéo lên Tìm thêm nội dung cho: máy tời kéo lên