Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nón kê pi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nón kê pi:
Dịch nón kê pi sang tiếng Trung hiện đại:
大盖帽 《军人、警察或其他机关人员戴的一种顶大而平的制式帽子。也叫大檐帽。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nón
| nón | 笠: | |
| nón | 𥶄: | nón lá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kê
| kê | 乩: | phù kê (viết vào bảng nhỏ) |
| kê | 稽: | hạt kê; kê diên thời nhật (bị hoãn lâu) |
| kê | : | hạt kê; kê diên thời nhật (bị hoãn lâu) |
| kê | 筓: | tới tuần cập kê (con gái đã lớn) |
| kê | 計: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |
| kê | 雞: | kê (con gà) |
| kê | 鳮: | kê (con gà) |
| kê | 鸡: | kê (con gà) |
| kê | 鷄: | kê (con gà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: pi
| pi | 𫷞: | (năm, tuổi) |
| pi | 𪪈: | (năm, tuổi) |

Tìm hình ảnh cho: nón kê pi Tìm thêm nội dung cho: nón kê pi
