Từ: nón kê pi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nón kê pi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nón • kê • pi

Dịch nón kê pi sang tiếng Trung hiện đại:

大盖帽 《军人、警察或其他机关人员戴的一种顶大而平的制式帽子。也叫大檐帽。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nón

nón笠: 
nón𥶄:nón lá

Nghĩa chữ nôm của chữ: kê

kê乩:phù kê (viết vào bảng nhỏ)
kê稽:hạt kê; kê diên thời nhật (bị hoãn lâu)
kê󰏲:hạt kê; kê diên thời nhật (bị hoãn lâu)
kê筓:tới tuần cập kê (con gái đã lớn)
kê計:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
kê计:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
kê雞:kê (con gà)
kê鳮:kê (con gà)
kê鸡:kê (con gà)
kê鷄:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: pi

pi𫷞:(năm, tuổi)
pi𪪈:(năm, tuổi)
nón kê pi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nón kê pi Tìm thêm nội dung cho: nón kê pi