Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 乩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 乩, chiết tự chữ KÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乩:
乩
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
乩 kê
Nghĩa Trung Việt của từ 乩
(Danh) Một lối cầu thần, xin bói dân gian. Tục gọi là phù kê 扶乩.kê, như "phù kê (viết vào bảng nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 乩 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]Bộ: 乙 (乚,乛) - Ất
Số nét: 6
Hán Việt: KÊ
lên đồng viết chữ。(扶乩)一种迷信活动,在架子上吊一根棍儿,两个人扶着架子,棍儿就在沙盘上画出字句来作为神的指示。Xem: 见〖扶箕〗
Số nét: 6
Hán Việt: KÊ
lên đồng viết chữ。(扶乩)一种迷信活动,在架子上吊一根棍儿,两个人扶着架子,棍儿就在沙盘上画出字句来作为神的指示。Xem: 见〖扶箕〗
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乩
| kê | 乩: | phù kê (viết vào bảng nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 乩 Tìm thêm nội dung cho: 乩
