Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 乩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 乩, chiết tự chữ KÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乩:

乩 kê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 乩

Chiết tự chữ bao gồm chữ 占 乙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

乩 cấu thành từ 2 chữ: 占, 乙
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • hắt, lớt, át, ất, ắc, ắt, ặc
  • []

    U+4E69, tổng 6 nét, bộ Ất 乙 [乚 乛]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji1;
    Việt bính: gei1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 乩

    (Danh) Một lối cầu thần, xin bói dân gian. Tục gọi là phù kê .
    kê, như "phù kê (viết vào bảng nhỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 乩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jī]Bộ: 乙 (乚,乛) - Ất
    Số nét: 6
    Hán Việt: KÊ
    lên đồng viết chữ。(扶乩)一种迷信活动,在架子上吊一根棍儿,两个人扶着架子,棍儿就在沙盘上画出字句来作为神的指示。Xem: 见〖扶箕〗

    Chữ gần giống với 乩:

    , , , , , , , 𠃤,

    Chữ gần giống 乩

    , , , , , 乿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 乩 Tự hình chữ 乩 Tự hình chữ 乩 Tự hình chữ 乩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 乩

    :phù kê (viết vào bảng nhỏ)
    乩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 乩 Tìm thêm nội dung cho: 乩