Từ: nắm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nắm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nắm

Nghĩa nắm trong tiếng Việt:

["- I đg. 1 Co các ngón tay vào lòng bàn tay và giữ chặt lại cho thành một khối. Nắm tay lại mà đấm. 2 Nén thành khối nhỏ, thường bằng cách cho vào trong lòng bàn tay rồi bóp chặt lại. Nắm than bỏ lò. Mang cơm nắm đi ăn đường. 3 Giữ chặt trong bàn tay. Nắm lấy sợi dây. Nắm tay nhau cùng ca múa. 4 Làm cho mình có được để sử dụng, vận dụng. Nắm vững kiến thức. Nắm lấy thời cơ. Nắm chính quyền.","- II d. 1 Bàn tay lại thành một khối. Cho một nắm đấm. To bằng nắm tay. 2 Khối nhỏ nén chặt lại bằng động tác nắm. Ăn hết một nắm cơm. Bỏ thêm mấy nắm than quả bàng vào lò. 3 Lượng vật rời có thể nắm được trong lòng bàn tay. Bốc một nắm gạo. Vơ đũa cả nắm*. 4 Lượng nhỏ bé, không đáng kể. Người chỉ còn nắm xương, nắm da (rất gầy)."]

Dịch nắm sang tiếng Trung hiện đại:

《用手握住。》hai tay nắm chặt khẩu
tiể̉u
liên
两手把着冲锋枪。
把; 把儿 《一手抓起的数量。》
把持 《独占位置, 权力等, 不让别人参与。》
nắm một phần quyền hành
把持一部份权力。
把握; 把捉 《抓住(抽象的东西)。》
thông qua hiện tượng mà nắm lấy bản chất.
透过现象, 把握本质。
nắm lấy thời cơ
把握时机。
nắm được tinh thần của văn kiện
把捉文件的精神实质。 秉 《掌着; 握着。》
《掌握; 驾驶。》
剂; 剂儿 《剂子。》
nắm bột.
面剂儿。
接头 《熟悉某事的情况。》
tôi không nắm được việc này.
这件事我不接头。 绺子 《绺儿。》
搦; 掺 《持; 握; 拿管(执笔)。》
《用于能捧的东西。》
một nắm táo.
一捧枣儿。
掐; 掐儿; 掐子 《拇指和另一手指尖相对握着的数量。》
một nắm hẹ.
一掐儿韭菜。
球; 球儿 《球形或接近球形的物体。》
nắm than.
煤球。
《量词, 用于成团的东西。》
团子 《米或粉做成的圆球形食物。》
《拉着(手)。》
占有; 掌 《掌管; 掌握。》
nghiên cứu khoa học phải nắm được nhiều tài liệu.
科学研究必须占有大量材料。
nắm quyền; cầm quyền
掌权。 执 《执掌。》
nắm chính quyền; chấp chính
执政。 捽 《揪。》
đứa trẻ nắm lấy áo mẹ.
小孩儿捽住妈妈的衣服。
nắm cánh tay anh ấy và đi ra ngoài.
捽着他胳膊就往外走。 撮子 《撮。》
《用手拿或抓。》
nắm chắc
把握。
nắm trong tay; nắm chắc
掌握

Nghĩa chữ nôm của chữ: nắm

nắm𪫶:nắm tay, cầm nắm
nắm:nắm tay, cầm nắm
nắm:nắm tay, cầm nắm
nắm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nắm Tìm thêm nội dung cho: nắm