Cao su chống va đập cửa
Từ: nắm bóp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nắm bóp:
Dịch nắm bóp sang tiếng Trung hiện đại:
揉; 捏; 接摩; 推拿 《用手在人身上推、按、捏、揉等以促进血液循环, 增加皮肤抵抗力, 调整神经功能。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nắm
| nắm | 𪫶: | nắm tay, cầm nắm |
| nắm | 捻: | nắm tay, cầm nắm |
| nắm | 揇: | nắm tay, cầm nắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bóp
| bóp | 𢯒: | bóp trán; bóp cổ |

Tìm hình ảnh cho: nắm bóp Tìm thêm nội dung cho: nắm bóp
