Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nặn trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Tạo bằng tay một hình bằng một chất dẻo: Nặn tượng; Nặn bánh. 2. Bóp cho những cái ở trong tòi ra ngoài: Nặn nhọt lấy ngòi. 3. Bịa đặt: Nặn ra lắm chuyện rắc rối để chia rẽ."]Dịch nặn sang tiếng Trung hiện đại:
挤 《用压力使从孔隙中出来。》nặn kem đánh răng.挤牙膏。
捏; 捏塑; 塑造; 塑 《用手指把软东西弄成一定的形状。》
nặn hình người.
捏泥人儿。
nặn bánh chẻo; nặn vằn thắn.
捏饺子。 揉 《团弄。》
捏造 《假造事实。》
转
榨取 《比喻残酷剥削或搜刮。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nặn
| nặn | : | nặn óc |
| nặn | 𡔃: | nặn tượng |
| nặn | 㨢: | nặn mụn |
| nặn | 攤: | nặn tượng |
| nặn | 𬝴: | nặn óc |

Tìm hình ảnh cho: nặn Tìm thêm nội dung cho: nặn
