Từ: nếu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nếu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nếu

Nghĩa nếu trong tiếng Việt:

["- lt Ví bằng; Nhược bằng; Trong trường hợp: Chấp kinh nếu chẳng tòng quyền, lỡ khi muôn một chu tuyền được sao (NĐM); Nếu anh không đến, buổi họp sẽ kém vui (HNĐ); Nếu tôi về chậm, gia đình cứ ăn trước."]

Dịch nếu sang tiếng Trung hiện đại:

比方 《 用个别的事物来说明全部的事物。》kiểu chữ lệ anh ấy viết đẹp quá, nếu tôi nhờ anh ấy viết một câu đối, chắc anh ấy không từ chối đâu nhỉ!
他的隶书真好:比方我求他写一副对联儿, 他不会拒绝吧!
的话 《助词, 用在表示假设的分句后面, 引起下文。》
nếu anh bận, thì khỏi phải đến.
如果你有事的话, 就不要来了。 苟; 假如; 如其; 如若; 设使; 要是 《假使; 如果。》
nếu không có dân thì làm sao có vua.
苟无民, 何以有君。
nếu ngày mai trời không mưa, tôi nhất định đi.
假如明天不下雨, 我一定去。 倘或; 倘; 倘然; 倘若; 倘使; 傥 《连词, 表示假设。》
假定 《姑且认定。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nếu

nếu𠮩:nếu như
nếu󰃖:nếu mà
nếu𡀮:nếụ.. thì...
nếu:nếu thì
nếu:nếu thì
nếu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nếu Tìm thêm nội dung cho: nếu