Từ: nửa sống nửa chín có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nửa sống nửa chín:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nửasốngnửachín

Dịch nửa sống nửa chín sang tiếng Trung hiện đại:

半生半熟 《没完全成熟。》
夹生 《(食物)没有熟透。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nửa

nửa𱙄:một nửa, nửa đêm
nửa:một nửa, nửa đêm
nửa𡛤:một nửa, nửa đêm
nửa󰄬:một nửa, nửa đêm

Nghĩa chữ nôm của chữ: sống

sống𠸙:sinh sống
sống𫪹:sinh sống; cơm sống
sống󰍳:sống lưỡi
sống𤯩:cơm sống
sống𤯨:sinh sống
sống𪟤:gà sống (gà trống); sống mmái (con đực con cái)
sống𦡠:xương sống
sống󰓈:sống lưỡi
sống𧚠:sống áo
sống𩀳:gà sống
sống𩩇:xương sống
sống𩩖:xương sống
sống𬴑:xương sống
sống󰙈:xương sống
sống𪁇:gà sống

Nghĩa chữ nôm của chữ: nửa

nửa𱙄:một nửa, nửa đêm
nửa:một nửa, nửa đêm
nửa𡛤:một nửa, nửa đêm
nửa󰄬:một nửa, nửa đêm

Nghĩa chữ nôm của chữ: chín

chín𫡦:số chín; chín chắn
chín𠃩:chín chục
chín󱙃: 
chín:số chín; chín chắn
chín𢒂:số chín; chín chắn
chín󰊕:số chín; chín chắn
chín𤇪:nấu chín; trái chín
chín󰌌:nấu chín; trái chín
chín𤒙:nấu chín; trái chín
nửa sống nửa chín tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nửa sống nửa chín Tìm thêm nội dung cho: nửa sống nửa chín