Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nửa sống nửa chín có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nửa sống nửa chín:
Dịch nửa sống nửa chín sang tiếng Trung hiện đại:
半生半熟 《没完全成熟。》夹生 《(食物)没有熟透。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nửa
| nửa | 𱙄: | một nửa, nửa đêm |
| nửa | 姅: | một nửa, nửa đêm |
| nửa | 𡛤: | một nửa, nửa đêm |
| nửa | : | một nửa, nửa đêm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sống
| sống | 𠸙: | sinh sống |
| sống | 𫪹: | sinh sống; cơm sống |
| sống | : | sống lưỡi |
| sống | 𤯩: | cơm sống |
| sống | 𤯨: | sinh sống |
| sống | 𪟤: | gà sống (gà trống); sống mmái (con đực con cái) |
| sống | 𦡠: | xương sống |
| sống | : | sống lưỡi |
| sống | 𧚠: | sống áo |
| sống | 𩀳: | gà sống |
| sống | 𩩇: | xương sống |
| sống | 𩩖: | xương sống |
| sống | 𬴑: | xương sống |
| sống | : | xương sống |
| sống | 𪁇: | gà sống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nửa
| nửa | 𱙄: | một nửa, nửa đêm |
| nửa | 姅: | một nửa, nửa đêm |
| nửa | 𡛤: | một nửa, nửa đêm |
| nửa | : | một nửa, nửa đêm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chín
| chín | 𫡦: | số chín; chín chắn |
| chín | 𠃩: | chín chục |
| chín | : | |
| chín | 㐱: | số chín; chín chắn |
| chín | 𢒂: | số chín; chín chắn |
| chín | : | số chín; chín chắn |
| chín | 𤇪: | nấu chín; trái chín |
| chín | : | nấu chín; trái chín |
| chín | 𤒙: | nấu chín; trái chín |

Tìm hình ảnh cho: nửa sống nửa chín Tìm thêm nội dung cho: nửa sống nửa chín
