Dưới đây là các chữ có bộ Tử [子]:

Tử [Tử]

U+5B50, tổng 3 nét, bộ Tử
Phiên âm: zǐ; Nghĩa: Con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»

Tìm thấy 65 chữ có bộ Tử [子]

tử, tí [3], kiết [3], củng [3], quyết, củng [3], 𡤼 [3], khổng [4], dựng [5], [6], [6], tự [6], tồn [6], tôn, tốn [6], [7], [7], phu [7], bột [7], tư [7], hiếu [7], 𡥌 [7], [8], mạnh, mãng [8], [8], quý [8], cô [8], nô [8], học [8], 𠃱 [8], 𡥙 [8], 𡥚 [8], [9], hài [9], loan [9], 𡥤 [9], 𡥥 [9], [10], [10], tôn, tốn [10], [10], [10], thục [11], 𡥴 [11], 𡥵 [11], [12], sàn [12], tư [12], 𡥼 [12], 𡦂 [12], [13], tư, tứ [13], 𡦅 [13], phu [14], [16], học [16], phách [16], 𡦧 [16], nhụ [17], nai [17], 𡦫 [18], nghiệt [19], nghiệt [19], 𡦮 [19], [20], 𡦶 [20], 孿loan [22], [25],

Các bộ thủ 3 nét

(Khẩu), (Vi), (Thổ), (Sĩ), (Tuy), (Truy), (Tịch), (Đại), (Nữ), (Tử), (Miên), (Thốn), (Tiểu), (Uông 尣), (Thi), (Triệt), (Sơn), (Xuyên 巛 巜), (Công), (Kỷ), (Cân), (Can), (Yêu), 广(Nghiễm), (Dẫn), (Củng), (Dặc), (Cung), (Kệ 彑), (Sam), (Xích), (Khuyển 犬), (Mịch 糸), (Thảo), (Sước), (Môn 門), (Thực 飠 食), (Mã 馬),