Dưới đây là các chữ có bộ Tử [子]:
Tìm thấy 65 chữ có bộ Tử [子]
| 子tử, tí [3], 孑kiết [3], 孒củng [3], 孓quyết, củng [3], 𡤼 [3], 孔khổng [4], 孕dựng [5], 㜽 [6], 孖 [6], 字tự [6], 存tồn [6], 孙tôn, tốn [6], 㜾 [7], 㜿 [7], 孚phu [7], 孛bột [7], 孜tư [7], 孝hiếu [7], 𡥌 [7], 㝀 [8], 孟mạnh, mãng [8], 孢 [8], 季quý [8], 孤cô [8], 孥nô [8], 学học [8], 𠃱 [8], 𡥙 [8], 𡥚 [8], 㝁 [9], 孩hài [9], 孪loan [9], 𡥤 [9], 𡥥 [9], 㝂 [10], 㝃 [10], 孫tôn, tốn [10], 孬 [10], 孭 [10], 孰thục [11], 𡥴 [11], 𡥵 [11], 㝄 [12], 孱sàn [12], 孳tư [12], 𡥼 [12], 𡦂 [12], 㝅 [13], 孶tư, tứ [13], 𡦅 [13], 孵phu [14], 㝇 [16], 學học [16], 孹phách [16], 𡦧 [16], 孺nhụ [17], 孻nai [17], 𡦫 [18], 孼nghiệt [19], 孽nghiệt [19], 𡦮 [19], 孾 [20], 𡦶 [20], 孿loan [22], 㝈 [25], |
Các bộ thủ 3 nét
| 口(Khẩu), 囗(Vi), 土(Thổ), 士(Sĩ), 夂(Tuy), 夊(Truy), 夕(Tịch), 大(Đại), 女(Nữ), 子(Tử), 宀(Miên), 寸(Thốn), 小(Tiểu), 尢(Uông 尣), 尸(Thi), 屮(Triệt), 山(Sơn), 川(Xuyên 巛 巜), 工(Công), 己(Kỷ), 巾(Cân), 干(Can), 幺(Yêu), 广(Nghiễm), 廴(Dẫn), 廾(Củng), 弋(Dặc), 弓(Cung), 彐(Kệ 彑), 彡(Sam), 彳(Xích), 犭(Khuyển 犬), 纟(Mịch 糸), 艹(Thảo), 辶(Sước), 门(Môn 門), 饣(Thực 飠 食), 马(Mã 馬), |
