Cao su chống va đập cửa
Nghĩa ngóng trong tiếng Việt:
["- đg. Cg. Ngóng trông.Trông chờ, mong mỏi: Con ngóng mẹ về chợ."]Dịch ngóng sang tiếng Trung hiện đại:
ngóng trôngNghĩa chữ nôm của chữ: ngóng
| ngóng | 喁: | |
| ngóng | : | lóng ngóng |
| ngóng | 𪱮: | trông ngóng |
| ngóng | 𥈿: | trông ngóng |
| ngóng | 𥍎: | ngóng trông |
| ngóng | 隅: | |
| ngóng | : | ngóng đợi |
| ngóng | 顒: | ngóng đợi |

Tìm hình ảnh cho: ngóng Tìm thêm nội dung cho: ngóng
