Cao su chống va đập cửa

Từ: ngóng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngóng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngóng

Nghĩa ngóng trong tiếng Việt:

["- đg. Cg. Ngóng trông.Trông chờ, mong mỏi: Con ngóng mẹ về chợ."]

Dịch ngóng sang tiếng Trung hiện đại:

ngóng trông

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngóng

ngóng: 
ngóng󰃁:lóng ngóng
ngóng𪱮:trông ngóng
ngóng𥈿:trông ngóng
ngóng𥍎:ngóng trông
ngóng: 
ngóng󰘏:ngóng đợi
ngóng:ngóng đợi
ngóng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngóng Tìm thêm nội dung cho: ngóng