Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: người khoẻ mạnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ người khoẻ mạnh:
Dịch người khoẻ mạnh sang tiếng Trung hiện đại:
健儿 《称动作敏捷而强健的人(多指英勇善战或长于体育技巧的青壮年)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoẻ
| khoẻ | 劸: | khoẻ mạnh, sức khoẻ |
| khoẻ | 跬: | khoẻ mạnh, sức khoẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mạnh
| mạnh | : | sức mạnh |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mạnh | 孟: | mạnh khoẻ |
| mạnh | 猛: | mạnh mẽ, mãnh liệt |
| mạnh | 皿: |

Tìm hình ảnh cho: người khoẻ mạnh Tìm thêm nội dung cho: người khoẻ mạnh
