Cao su chống va đập cửa

Từ: người làm phước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ người làm phước:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngườilàmphước

Dịch người làm phước sang tiếng Trung hiện đại:

好善乐施 《喜欢做善事, 乐于拿财物帮助人。也说乐施好善。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: phước

phước:có phước
phước:âm khác của Phúc
phước:âm khác của Phúc
người làm phước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: người làm phước Tìm thêm nội dung cho: người làm phước