Từ: ngọt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngọt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngọt

Nghĩa ngọt trong tiếng Việt:

["- tt. 1. Có vị như vị của đường, mật: cam ngọt Nước rất ngọt thích ăn của ngọt. 2. (Món ăn) ngon, đậm đà, dễ ăn: cơm dẻo canh ngọt gà ngọt thịt. 3. (Lời, giọng, âm thanh) dễ nghe, êm tai: trẻ con ưa ngọt ngọt giọng hò. 4. (Sắc, rét) ở mức độ cao: Dao sắc ngọt rét ngọt."]

Dịch ngọt sang tiếng Trung hiện đại:

甘甜; 甜; 甘; 甜美 《像糖和蜜的味道。》vị ngọt vừa miệng
甘甜可口
《滋味美。》
vị ngọt
甘旨。
甜丝丝 《(甜丝丝儿的)形容有甜味。》
甜头; 甜头儿 《微甜的味道, 泛指好吃的味道。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngọt

ngọt𠮾:nói ngọt, ngon ngọt
ngọt𫳹:ngọt ngào
ngọt𤮿:ngọt ngào
ngọt󰍱:ngọt ngào
ngọt𤮾:ngọt ngào
ngọt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngọt Tìm thêm nội dung cho: ngọt