Từ: tuyến điện lực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuyến điện lực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuyếnđiệnlực

Dịch tuyến điện lực sang tiếng Trung hiện đại:

电力线 《描述电场分布情况的假想曲线。曲线上各点的切线方向与该点的电场方向一致, 曲线的疏密程度与该处的电场强度成正比。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyến

tuyến:tuyến lệ
tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
tuyến:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
tuyến:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: điện

điện:điện nghi (đồ phúng điếu)
điện殿:cung điện; điện hạ
điện:điện (ao hồ nông)
điện:điện (ao hồ nông)
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:điện lam (màu chàm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lực

lực:lực điền

Gới ý 15 câu đối có chữ tuyến:

Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên

Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

tuyến điện lực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuyến điện lực Tìm thêm nội dung cho: tuyến điện lực