Cao su chống va đập cửa

Chữ 猊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猊, chiết tự chữ NGHÉ, NGHÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猊:

猊 nghê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 猊

Chiết tự chữ nghé, nghê bao gồm chữ 犬 兒 hoặc 犭 兒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 猊 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 兒
  • chó, khuyển
  • nghê, nhi, nhẻ
  • 2. 猊 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 兒
  • khuyển
  • nghê, nhi, nhẻ
  • nghê [nghê]

    U+730A, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ni2;
    Việt bính: ngai4;

    nghê

    Nghĩa Trung Việt của từ 猊

    (Danh) Toan nghê : xem toan .

    (Danh)
    Đường nghê một dã thú thời xưa, rất hung mãnh, da rất dầy có thể dùng làm áo giáp. Cũng chỉ áo giáp.

    nghê, như "kình nghê" (vhn)
    nghé, như "con nghé (con trâu con)" (gdhn)

    Nghĩa của 猊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ní]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 12
    Hán Việt: NGHÊ
    con nghê (một loại mãnh thú trong chuyện truyền thuyết)。狻猊:传说中的一种猛兽。

    Chữ gần giống với 猊:

    , , , , , , 㹿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟛,

    Chữ gần giống 猊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 猊 Tự hình chữ 猊 Tự hình chữ 猊 Tự hình chữ 猊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 猊

    nghé:con nghé (con trâu con)
    nghê:kình nghê
    猊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猊 Tìm thêm nội dung cho: 猊