Cao su chống va đập cửa
Chữ 猊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猊, chiết tự chữ NGHÉ, NGHÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猊:
猊
Pinyin: ni2;
Việt bính: ngai4;
猊 nghê
Nghĩa Trung Việt của từ 猊
(Danh) Toan nghê 狻猊: xem toan 狻.(Danh) Đường nghê 唐猊 một dã thú thời xưa, rất hung mãnh, da rất dầy có thể dùng làm áo giáp. Cũng chỉ áo giáp.
nghê, như "kình nghê" (vhn)
nghé, như "con nghé (con trâu con)" (gdhn)
Nghĩa của 猊 trong tiếng Trung hiện đại:
[ní]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: NGHÊ
con nghê (một loại mãnh thú trong chuyện truyền thuyết)。狻猊:传说中的一种猛兽。
Số nét: 12
Hán Việt: NGHÊ
con nghê (một loại mãnh thú trong chuyện truyền thuyết)。狻猊:传说中的一种猛兽。
Chữ gần giống với 猊:
㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猊
| nghé | 猊: | con nghé (con trâu con) |
| nghê | 猊: | kình nghê |

Tìm hình ảnh cho: 猊 Tìm thêm nội dung cho: 猊
