Cao su chống va đập cửa

Từ: ngoảy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngoảy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngoảy

Nghĩa ngoảy trong tiếng Việt:

["- đg. Cg. Ngoay ngoảy. Quay đi vì giận dỗi: Tức mình, ai hỏi cũng ngoảy."]

Dịch ngoảy sang tiếng Trung hiện đại:

一扭《悻悻地把身子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoảy

ngoảy𪩜:ngoay ngoảy
ngoảy𢠪:ngoay ngoảy
ngoảy𢫑:ngoay ngoảy
ngoảy𨀑: 
ngoảy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngoảy Tìm thêm nội dung cho: ngoảy