Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngáy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngáy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngáy

Nghĩa ngáy trong tiếng Việt:

["- đg. Thở ra thành tiếng trong khi ngủ. Ngáy khò khò. Ngáy như sấm."]

Dịch ngáy sang tiếng Trung hiện đại:

打鼾; 打呼噜 《睡着时由于吸呼受阻而发出粗重的声音。》《睡着时粗重的呼吸。》
tiếng ngáy.
鼾声。
ngáy
打鼾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngáy

ngáy:ngáy pho pho
ngáy𠵨:ngáy ngủ, ngáy như sấm
ngáy:ngáy pho pho
ngáy𠿴:ngáy ngủ, ngáy như sấm
ngáy𥋹:ngáy khò khè
ngáy:lo ngay ngáy
ngáy𪖺:ngáy khò khè
ngáy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngáy Tìm thêm nội dung cho: ngáy