Từ: người đương thời có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ người đương thời:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngườiđươngthời

Dịch người đương thời sang tiếng Trung hiện đại:

时人 《当时的人(多见于早期白话)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: đương

đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
đương: 
đương:lang đương (dây xiềng)
đương:lang đương (dây xiềng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thời

thời:thời tiết
thời:thời cơ, thời vận
thời:thời tiết
thời𥱯:thời kỳ
thời:thởi lởi
thời󰙪:thời (cá cháy)
người đương thời tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: người đương thời Tìm thêm nội dung cho: người đương thời