Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhíu trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Nói co hai lông mày gần lại với nhau trong khi suy nghĩ hoặc tức giận. 2. Khâu liền hai mép vải ở chỗ rách: Nhíu chỗ quần áo mới toạc."]Dịch nhíu sang tiếng Trung hiện đại:
皱 《起皱纹。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nhíu
| nhíu | 疚: | nhíu mày |
| nhíu | 皺: | nhíu mày |

Tìm hình ảnh cho: nhíu Tìm thêm nội dung cho: nhíu
