Từ: nhíu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhíu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhíu

Nghĩa nhíu trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Nói co hai lông mày gần lại với nhau trong khi suy nghĩ hoặc tức giận. 2. Khâu liền hai mép vải ở chỗ rách: Nhíu chỗ quần áo mới toạc."]

Dịch nhíu sang tiếng Trung hiện đại:

《起皱纹。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhíu

nhíu:nhíu mày
nhíu:nhíu mày
nhíu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhíu Tìm thêm nội dung cho: nhíu