Cao su chống va đập cửa

Chữ 诜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诜, chiết tự chữ SÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 诜:

诜 sân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诜

Chiết tự chữ sân bao gồm chữ 言 先 hoặc 讠 先 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诜 cấu thành từ 2 chữ: 言, 先
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • ten, teng, tiên
  • 2. 诜 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 先
  • ngôn
  • ten, teng, tiên
  • sân [sân]

    U+8BDC, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 詵;
    Pinyin: shen1;
    Việt bính: san1;

    sân

    Nghĩa Trung Việt của từ 诜

    Giản thể của .

    Nghĩa của 诜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (詵)
    [shēn]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 13
    Hán Việt: SẰN
    đông đúc; đông nghịt; đông người。诜诜:形容众多。

    Chữ gần giống với 诜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

    Dị thể chữ 诜

    ,

    Chữ gần giống 诜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诜 Tự hình chữ 诜 Tự hình chữ 诜 Tự hình chữ 诜

    诜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诜 Tìm thêm nội dung cho: 诜