Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhiều lần có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhiều lần:
Dịch nhiều lần sang tiếng Trung hiện đại:
百出 《 形容出现次数很多(多含贬义)。》迭; 迭次 《屡次; 不止一次。》nhiều lần thắng giặc
迭挫强敌。
nhiều lần thương lượng
迭次会商。
những cảnh mạo hiểm trong phim xuất hiện nhiều lần.
影片中惊险场面迭次出现。 翻来覆去 《一次又一次; 多次重复。》
反复 《一遍又一遍; 多次重复。》
累; 累次 《屡次; 连续。》
nhiều lần dạy bảo mà không chịu sửa đổi.
累教不改。
历 《统指过去的各个或各次。》
历次 《过去的各次。》
trong nhiều lần thi đấu, anh ấy đều thể hiện rất nổi bật.
在历次竞赛中他都表现得很突出。 屡次; 屡 《一次又一次。》
bọn họ đã nhiều lần lập nên kỷ lục mới.
他们屡次创造新纪录。
khi viết thiên hồi ký này, ông ấy nhiều lần gác bút trầm ngâm suy nghĩ.
他写这篇回忆录的时候, 屡屡搁笔沉思。 屡次三番 《形容次数很多。》
频; 屡屡; 累累; 儽; 比比 《屡屡。》
nhiều lần sai sót.
累累失误。
nhiều lần.
频繁。
频繁 《(次数)多。》
đi lại nhiều lần.
交往频繁。
频仍 《连续不断; 屡次(多用于坏的方面)。》
频数 《次数多而接连。》
亟; 数 《屡次。》
nhiều lần hỏi thăm tin tức.
亟来问讯。 仍 《频繁。》
nhiều lần.
频仍。
三 《表示多数或多次。》
三... 五... 《表示次数多。》
一再 《一次又一次。》
再三; 一而再, 再而三 《反复多次; 再三。》
ba bốn lần; nhiều lần
再三再四。
nói nhiều lần
言之再三。
suy đi nghĩ lại; suy nghĩ nhiều lần
考虑再三。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiều
| nhiều | 堯: | ít nhiều, rất nhiều |
| nhiều | 𡗊: | ít nhiều, rất nhiều |
| nhiều | : | |
| nhiều | 𡗉: | ít nhiều, rất nhiều |
| nhiều | 𬲢: | ít nhiều, rất nhiều |
| nhiều | 𤄮: | ít nhiều, rất nhiều |
| nhiều | 饒: | ít nhiều, rất nhiều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lần
| lần | 𠞺: | lần lượt, lần này |
| lần | 吝: | lần khân |
| lần | 寅: | lần khân |
| lần | 𡫫: | lần khân |
| lần | 路: | lần bước |
| lần | 𨁮: | lần bước |

Tìm hình ảnh cho: nhiều lần Tìm thêm nội dung cho: nhiều lần
