Từ: nhăn nhó có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhăn nhó:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhănnhó

Nghĩa nhăn nhó trong tiếng Việt:

["- tt. (Mặt) nhăn lại, hơi mếu, vẻ đau khổ, hoặc bất bình: Mặt lúc nào cũng nhăn nhó."]

Dịch nhăn nhó sang tiếng Trung hiện đại:

紧绷绷 《形容心情很紧张或表情不自然。》

绷脸 《板着脸, 表示不高兴。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhăn

nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
nhăn𤄰:nhăn nheo
nhăn𤶑:nhăn nhó
nhăn:nhăn nheo
nhăn󰒨:nhăn nheo
nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhó

nhó𤻪:nhăn nhó
nhó𥌎:nhăn nhó
nhăn nhó tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhăn nhó Tìm thêm nội dung cho: nhăn nhó