Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhăn nhó có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhăn nhó:
Nghĩa nhăn nhó trong tiếng Việt:
["- tt. (Mặt) nhăn lại, hơi mếu, vẻ đau khổ, hoặc bất bình: Mặt lúc nào cũng nhăn nhó."]Dịch nhăn nhó sang tiếng Trung hiện đại:
紧绷绷 《形容心情很紧张或表情不自然。》口
绷脸 《板着脸, 表示不高兴。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhăn
| nhăn | 㘖: | nhăn nhó, nhăn nhở |
| nhăn | 因: | nhăn nhó, nhăn nhở |
| nhăn | 𤄰: | nhăn nheo |
| nhăn | 𤶑: | nhăn nhó |
| nhăn | 絪: | nhăn nheo |
| nhăn | : | nhăn nheo |
| nhăn | 顔: | nhăn nhó, nhăn nhở |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhó
| nhó | 𤻪: | nhăn nhó |
| nhó | 𥌎: | nhăn nhó |

Tìm hình ảnh cho: nhăn nhó Tìm thêm nội dung cho: nhăn nhó
