Từ: xin chiếu cố có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xin chiếu cố:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xin • chiếu • cố

Dịch xin chiếu cố sang tiếng Trung hiện đại:

请 多 关照qǐng duō guānzhào

Nghĩa chữ nôm của chữ: xin

xin吀:xin xỏ, ăn xin
xin嗔:cầu xin

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiếu

chiếu𤇧:chiếu sáng
chiếu炤:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
chiếu照:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
chiếu𥴜:chăn chiếu
chiếu𬡰:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
chiếu詔:chiếu chỉ
chiếu诏:chiếu chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: cố

cố估:cố kế (thống kê)
cố僱:cố chủ; cố nông
cố固:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên
cố故:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cố痼:cố tật
cố錮:cầm cố
cố锢:cầm cố
cố雇:cố chủ; cố nông
cố顾:chiếu cố
cố顧:chiếu cố
xin chiếu cố tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xin chiếu cố Tìm thêm nội dung cho: xin chiếu cố