Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 此岸性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 此岸性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 此岸性 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǐ"ànxìng] tính hạn chế; tính chất bờ bên này; tính tạm bợ; thế tục (此岸 : bờ bên này, từ ngữ của Phật giáo. Chỉ thế giới phàm tục sinh lão bệnh tử)。德国唯心主义哲学家康德认为事物的本体和现象之间存在一条不可逾越的鸿沟,人只能认识处 于鸿沟此岸的事物的现象,叫做知识的此岸性。Xem: 〖本体〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 此

nảy:nảy mầm
thử:thử (cái này)
thửa:thửa ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岸

ngan:con ngan (vịt xiêm)
ngàn:núi ngàn
ngạn:tả ngạn, hữu ngạn (bờ phải, bờ trái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
此岸性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 此岸性 Tìm thêm nội dung cho: 此岸性