Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 复制 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùzhì] phục chế; làm lại (theo mẫu cũ)。仿造原件(多指艺术品)或翻印书籍等。
复制品
sản phẩm phục chế
这些文物都是复制的。
mấy loại văn vật này đều là phục chế.
复制品
sản phẩm phục chế
这些文物都是复制的。
mấy loại văn vật này đều là phục chế.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 复制 Tìm thêm nội dung cho: 复制
