Từ: 复制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复制:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 复 • 制

Nghĩa của 复制 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùzhì] phục chế; làm lại (theo mẫu cũ)。仿造原件(多指艺术品)或翻印书籍等。
复制品
sản phẩm phục chế
这些文物都是复制的。
mấy loại văn vật này đều là phục chế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

hè复:hội hè; mùa hè
hạ复:hạ chí
phục复:phục hồi, phục chức
phức复:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi制:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi制:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế制:chống chế; chế độ; chế ngự
chới制:chới với
xiết制:xiết bao
xế制:xế chiều
复制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复制 Tìm thêm nội dung cho: 复制