Chữ 憍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憍, chiết tự chữ GHẸO, KIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憍:

憍 kiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 憍

憍

Chiết tự chữ 憍

Chiết tự chữ ghẹo, kiêu bao gồm chữ 心 喬 hoặc 忄 喬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 憍 cấu thành từ 2 chữ: 心, 喬
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 喬 kiêu, kiều
  • 2. 憍 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 喬
  • 忄 tâm
  • 喬 kiêu, kiều
  • kiêu [kiêu]

    U+618D, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao1;
    Việt bính: giu1;

    憍 kiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 憍

    (Tính) Ngạo mạn, hợm mình, cho mình là hay là giỏi.
    ◎Như: kiêu mạn giải đãi 憍
    慢懈怠 kiêu căng biếng nhác.

    (Tính)
    Phóng túng, buông thả.
    ghẹo (gdhn)

    Chữ gần giống với 憍:

    㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

    Dị thể chữ 憍

    㤭,

    Chữ gần giống 憍

    愅, 愺, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄, 慃, 慀, 愾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憍 Tự hình chữ 憍 Tự hình chữ 憍 Tự hình chữ 憍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 憍

    ghẹo憍:trêu ghẹo
    憍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憍 Tìm thêm nội dung cho: 憍