Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 憍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憍, chiết tự chữ GHẸO, KIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憍:
憍
Pinyin: jiao1;
Việt bính: giu1;
憍 kiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 憍
(Tính) Ngạo mạn, hợm mình, cho mình là hay là giỏi.◎Như: kiêu mạn giải đãi 憍慢懈怠 kiêu căng biếng nhác.
(Tính) Phóng túng, buông thả.
ghẹo (gdhn)
Chữ gần giống với 憍:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Dị thể chữ 憍
㤭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憍
| ghẹo | 憍: | trêu ghẹo |

Tìm hình ảnh cho: 憍 Tìm thêm nội dung cho: 憍
