Từ: nói chuyện trên trời có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nói chuyện trên trời:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nói • chuyện • trên • trời

Dịch nói chuyện trên trời sang tiếng Trung hiện đại:

摆龙门阵 《 谈天或讲故事。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nói

nói内:nói năng
nói呐:nói năng
nói訥:nói năng

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyện

chuyện傳:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
chuyện𡀯:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: trên

trên󰀆:trên cao
trên𬨺:trên trời
trên𨑗:trên trời
trên𨕭:trên cùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: trời

trời𫯝:trên trời
trời𡗶:trời đất
trời󰄡:trời mưa, trời nắng
trời󰄢:trời mưa, trời nắng
trời𫶸:trời mưa, trời nắng
trời󰅴:trời mưa, trời nắng
nói chuyện trên trời tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nói chuyện trên trời Tìm thêm nội dung cho: nói chuyện trên trời