Cao su chống va đập cửa

Từ: nỏ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nỏ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nỏ

Nghĩa nỏ trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Khí giới hình cái cung, có cán làm tay cầm và có lẫy, được giương lên căng bật dây để bắn một hoặc nhiều mũi tên.","- 2 tt. Rất khô đến mức như hết sạch nước và giòn: củi nỏ phơi cho đất nỏ.","- 3 pht., đphg Chẳng: nỏ biết nỏ được."]

Dịch nỏ sang tiếng Trung hiện đại:

《弩弓。》muôn nỏ cùng bắn.
万弩齐发。
干燥 《没有水分或水分很少。》
刁恶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nỏ

nỏ:nỏ mồm
nỏ𱓕:nỏ mồm
nỏ:lẫy nỏ
nỏ𬊨:phơi nỏ (phơi khô)
nỏ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nỏ Tìm thêm nội dung cho: nỏ