Từ: oi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ oi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: oi

Nghĩa oi trong tiếng Việt:

["- 1 d. Giỏ đựng cua, đựng cá đánh bắt được.","- 2 t. (Thời tiết) rất nóng và ẩm, lặng gió, khiến cơ thể khó toả nhiệt, gây cảm giác bức bối khó chịu. Trời oi quá, có lẽ sắp có dông."]

Dịch oi sang tiếng Trung hiện đại:

闷气 《气压低或空气不流通而引起的不舒畅的感觉。》
有异味。
浸泡 《放在液体中泡。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: oi

oi:oi bức; oi ả
oi:oi bức, trời oi
oi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: oi Tìm thêm nội dung cho: oi