Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa oi trong tiếng Việt:
["- 1 d. Giỏ đựng cua, đựng cá đánh bắt được.","- 2 t. (Thời tiết) rất nóng và ẩm, lặng gió, khiến cơ thể khó toả nhiệt, gây cảm giác bức bối khó chịu. Trời oi quá, có lẽ sắp có dông."]Dịch oi sang tiếng Trung hiện đại:
闷气 《气压低或空气不流通而引起的不舒畅的感觉。》有异味。
浸泡 《放在液体中泡。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: oi
| oi | 渨: | oi bức; oi ả |
| oi | 煨: | oi bức, trời oi |

Tìm hình ảnh cho: oi Tìm thêm nội dung cho: oi
