Cao su chống va đập cửa

Từ: phắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phắt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phắt

Nghĩa phắt trong tiếng Việt:

["- ph. Ngay và nhanh: Đứng phắt dậy: Làm phắt cho xong."]

Dịch phắt sang tiếng Trung hiện đại:

《(拟)象声词多形容突然离去的声音。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phắt

phắt:đứng phắt dậy
phắt:đứng phắt lên
phắt𧿳:đứng phắt dậy
phắt𬩉:đứng phắt dậy
phắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phắt Tìm thêm nội dung cho: phắt