Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa phở trong tiếng Việt:
["- d. Món ăn gồm có bánh tráng thái nhỏ và thịt bò, thịt gà hoặc thịt lợn, chan nước dùng, hoặc xào với hành mỡ."]Dịch phở sang tiếng Trung hiện đại:
米粉; 粉条 《大米加水磨成浆, 过滤后弄成团, 然后制成的细条, 可煮食。也指米面。》Nghĩa chữ nôm của chữ: phở
| phở | 𡂄: | phở lở |
| phở | 𬖾: | cơm phở |
| phở | 頗: | phở lở |

Tìm hình ảnh cho: phở Tìm thêm nội dung cho: phở
