Từ: 铺陈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铺陈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铺陈 trong tiếng Trung hiện đại:

[pūchén] 1. bày ra; bố trí。摆设;布置。
铺陈酒器。
bày đồ uống rượu.
2. trình bày; kể。铺叙。
铺陈经过。
trình bày quá trình.
3. chăn gối chiếu nệm; đồ dùng trên giường。指被褥和枕头等床上用品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺

phô:phô trương
phố:phố xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

trần:họ trần, trần thiết (trình bày)
铺陈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铺陈 Tìm thêm nội dung cho: 铺陈