Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 铺陈 trong tiếng Trung hiện đại:
[pūchén] 1. bày ra; bố trí。摆设;布置。
铺陈酒器。
bày đồ uống rượu.
2. trình bày; kể。铺叙。
铺陈经过。
trình bày quá trình.
3. chăn gối chiếu nệm; đồ dùng trên giường。指被褥和枕头等床上用品。
铺陈酒器。
bày đồ uống rượu.
2. trình bày; kể。铺叙。
铺陈经过。
trình bày quá trình.
3. chăn gối chiếu nệm; đồ dùng trên giường。指被褥和枕头等床上用品。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺
| phô | 铺: | phô trương |
| phố | 铺: | phố xá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈
| trần | 陈: | họ trần, trần thiết (trình bày) |

Tìm hình ảnh cho: 铺陈 Tìm thêm nội dung cho: 铺陈
