Từ: phủ lên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phủ lên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phủlên

Dịch phủ lên sang tiếng Trung hiện đại:

《国画的一种画法, 用水墨或淡的色彩涂抹画面, 以加强艺术效果。》
渲染 《国画的一种画法, 用水墨或淡的色彩涂抹画面, 以加强艺术效果。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phủ

phủ:phủ phục
phủ:phủ phục
phủ:phủ nhận
phủ:phủ chúa
phủ:bao phủ
phủ:phủ dụ
phủ:phủ chưởng (vỗ tay)
phủ:phủ dụ
phủ:đao phủ
phủ:phủ (cái vạc)
phủ:phủ (tiếng gọi tôn quý của đàn ông): Khổng tử gọi là Ni Phủ
phủ:tạng phủ
phủ:tạng phủ
phủ: 
phủ:phủ (cúi đầu); phủ phục
phủ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: lên

lên𬨺:lên trên; đi lên
lên󰁯:lên trên; đi lên
lên𨖲:lên trên; đi lên
lên𫧧:lên trên; đi lên
lên:lên trên; đi lên
lên𨑗:lên trên; đi lên
lên𬨠:lên trên; đi lên
lên𨕭:lên trên; đi lên
phủ lên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phủ lên Tìm thêm nội dung cho: phủ lên