Từ: phía nhà nước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phía nhà nước:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phía • nhà • nước

Dịch phía nhà nước sang tiếng Trung hiện đại:

公方 《指公私合营企业中国家的一方(跟"私方"相对)。》đại diện phía nhà nước
公方代表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phía

phía𠌨:phía đông, phía tây
phía𪰂:tứ phía
phía費:tứ phía

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà

nhà伽:nhà cửa
nhà家:nhà cửa
nhà茄:nhà cửa
nhà茹:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: nước

nước匿:nước uống
nước𫭔:đất nước
nước渃:nước uống
nước着: 
nước著:nước cờ
phía nhà nước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phía nhà nước Tìm thêm nội dung cho: phía nhà nước