Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phía nhà nước có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phía nhà nước:
Dịch phía nhà nước sang tiếng Trung hiện đại:
公方 《指公私合营企业中国家的一方(跟"私方"相对)。》đại diện phía nhà nước公方代表。
Nghĩa chữ nôm của chữ: phía
| phía | 𠌨: | phía đông, phía tây |
| phía | 𪰂: | tứ phía |
| phía | 費: | tứ phía |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà
| nhà | 伽: | nhà cửa |
| nhà | 家: | nhà cửa |
| nhà | 茄: | nhà cửa |
| nhà | 茹: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nước
| nước | 匿: | nước uống |
| nước | 𫭔: | đất nước |
| nước | 渃: | nước uống |
| nước | 着: | |
| nước | 著: | nước cờ |

Tìm hình ảnh cho: phía nhà nước Tìm thêm nội dung cho: phía nhà nước
