Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phơi gió có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phơi gió:
Dịch phơi gió sang tiếng Trung hiện đại:
风干 《放在阴凉的地方, 让风吹干。》Nghĩa chữ nôm của chữ: phơi
| phơi | 披: | phơi phóng |
| phơi | 𣆏: | phơi nắng |
| phơi | 𣈓: | phơi phóng |
| phơi | 㫵: | phơi phóng |
| phơi | 腓: | phơi phới |
| phơi | 派: | phơi phới |
| phơi | 𤇨: | phơi phóng |
| phơi | 𤊬: | phơi phóng |
| phơi | 𤊫: | phơi phóng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gió
| gió | 𱢻: | gió bão, mưa gió |
| gió | 這: | |
| gió | 逾: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬰅: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫕲: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫖾: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬲂: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬲇: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙋: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙌: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫗄: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫗃: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙍: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𲋊: | gió bụi |

Tìm hình ảnh cho: phơi gió Tìm thêm nội dung cho: phơi gió
