Từ: rè có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rè:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa rè trong tiếng Việt:

["- (âm thanh) có tiếng rung, pha tạp nhiều âm khác nhau, rất khó nghe: Loa rè Đài phát như thế nào mà nghe rè thế?"]

Dịch rè sang tiếng Trung hiện đại:

沙哑 《(嗓子)发音困难, 声音低沉而不圆润。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rè

𠯋:chuông rè
𪧺:rụt rè
:rụt rè
󰏑:rụt rè
𥗍:rụt rè
rè tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rè Tìm thêm nội dung cho: rè