Từ: rượt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rượt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rượt

Nghĩa rượt trong tiếng Việt:

["- đg. (ph.). Đuổi theo. Rượt kẻ trộm."]

Dịch rượt sang tiếng Trung hiện đại:

驰逐; 追逐; 追赶。《加快速度赶上(前面的人或事物)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rượt

rượt𧺕:rượt theo
rượt:rượt theo
rượt𫑓:rượt theo
rượt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rượt Tìm thêm nội dung cho: rượt