Từ: rợ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rợ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rợ

Nghĩa rợ trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Dây nhỏ và dai: lấy rợ buộc chặt vào.","- 2 dt. 1. Các dân tộc, bộ tộc lạc hậu, theo cách gọi miệt thị thời phong kiến: rợ Hung nô. 2. Những kẻ chuyên làm việc dã man, tàn bạo: rợ phát-xít.","- 3 tt. (Màu sắc) quá sặc sỡ, loè loẹt, trông không nhã, không đẹp: Màu hơi rợ."]

Dịch rợ sang tiếng Trung hiện đại:

野蛮 《不文明; 没有开化。》心(算); 默(念) 《不说话而念; 不出声地算。》
tính rợ (tính nhẩm)
心算。

Nghĩa chữ nôm của chữ: rợ

rợ:mọi rợ
rợ:mọi rợ
rợ𫯲:mọi rợ
rợ𤞩:rợ Nguyên
rợ𤞪:rợ Nguyên
rợ:dây rợ
rợ:mọi rợ
rợ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rợ Tìm thêm nội dung cho: rợ