Cao su chống va đập cửa

Từ: rủa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rủa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rủa

Nghĩa rủa trong tiếng Việt:

["- đgt. Nói lời độc địa với ý mong muốn người khác gặp nhiều tai vạ, rủi ro: Chớ rủa nhau độc địa như thế Rủa người ta như thế nào thì vận vào mình như thế ấy."]

Dịch rủa sang tiếng Trung hiện đại:

《说希望人不顺利的话。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rủa

rủa:nguyền rủa
rủa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rủa Tìm thêm nội dung cho: rủa