Cao su chống va đập cửa
Nghĩa rủa trong tiếng Việt:
["- đgt. Nói lời độc địa với ý mong muốn người khác gặp nhiều tai vạ, rủi ro: Chớ rủa nhau độc địa như thế Rủa người ta như thế nào thì vận vào mình như thế ấy."]Dịch rủa sang tiếng Trung hiện đại:
咒 《说希望人不顺利的话。》Nghĩa chữ nôm của chữ: rủa
| rủa | 嚕: | nguyền rủa |

Tìm hình ảnh cho: rủa Tìm thêm nội dung cho: rủa
