Từ: rủi ro có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rủi ro:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rủi • ro

Nghĩa rủi ro trong tiếng Việt:

["- Nh. Rủi: Rủi ro gặp tai nạn."]

Dịch rủi ro sang tiếng Trung hiện đại:

背时; 倒运; 倒霉; 倒楣 《遇事不利; 遭遇不好。》
变故 《意外发生的事情; 灾难。》
不幸 《不幸运; 使人失望、伤心、痛苦的。》
方
触霉头; 霉头 《碰到不愉快的事; 倒霉。也做触楣头。》
破财 《遭遇意外的损失, 如失窃等(迷信的人用这个词常含有命中注定的意思)。》
事故 《意外的损失或灾祸(多指在生产、工作上发生的)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rủi

rủi𡂳:may rủi
rủi𢙩:rủi ro
rủi㩡:rủi ro
rủi磊:rủi ro
rủi𥗐:rủi ro
rủi耒:rủi ro

Nghĩa chữ nôm của chữ: ro

ro由:rủi ro
ro腰:lưng eo
ro芻:rủi ro
ro𬰹:rủi ro
rủi ro tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rủi ro Tìm thêm nội dung cho: rủi ro