Cao su chống va đập cửa

Từ: rủi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ rủi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rủi

Nghĩa rủi trong tiếng Việt:

["- Cg. Rủi ro. 1. d. Điều không lành ngẫu nhiên xảy đến : Gặp rủi. 2. t. Không may : Phận rủi ; Rủi gặp tai nạn."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: rủi

rủi𡂳:may rủi
rủi𢙩:rủi ro
rủi:rủi ro
rủi:rủi ro
rủi𥗐:rủi ro
rủi:rủi ro
rủi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rủi Tìm thêm nội dung cho: rủi