Cao su chống va đập cửa

Từ: rứt ruột có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rứt ruột:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rứtruột

Nghĩa rứt ruột trong tiếng Việt:

["- ph. Đau xót lắm: Buồn rứt ruột."]

Dịch rứt ruột sang tiếng Trung hiện đại:

心如刀割; 切肤之痛 《切身的痛苦。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rứt

rứt: 
rứt:bứt rứt
rứt𢲼:bứt rứt
rứt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: ruột

ruột󰒝:ruột gan
ruột𦛌:ruột gan
ruột𦝬:ruột gan
ruột𫆧:ruột gan
rứt ruột tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rứt ruột Tìm thêm nội dung cho: rứt ruột