Từ: rực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rực

Nghĩa rực trong tiếng Việt:

["- ph. Bùng lên, sáng trưng: Lửa cháy rực; Đèn sáng rực.","- ph. Trướng lên làm cho khó chịu: No rực đến cổ. Béo rực mỡ. Béo quá cảm thấy khó chịu."]

Dịch rực sang tiếng Trung hiện đại:


《用在某些形容词的前面, 表示程度深。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rực

rực: 
rực𤊧:rực rỡ, rực sáng
rực󰌝:rực rỡ, rực sáng
rực:rực rỡ, rực sáng
rực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rực Tìm thêm nội dung cho: rực