Từ: 奔袭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奔袭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奔袭 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēnxí]
tập kích bất ngờ; đánh chớp nhoáng (tiến quân thần tốc tấn công địch ở khá xa, đánh bất ngờ.)。向距离较远的敌人迅速进军,攻其不备。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔

bon:bon chen
buôn:buôn bán
bôn:bôn ba
bốn:ba bốn; bốn phương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袭

tập:tập kích; tập (làm theo mẫu)
奔袭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奔袭 Tìm thêm nội dung cho: 奔袭